Báo giá thi công nhà phố tại đà nẵng

Bảng tổng hợp kinh phí dự toán sẽ ghi rõ chi phí cho phần vật liệu, nhân công và các chi phí khác khi xây dựng công trình. Đây là kết quả dự toán cuối cùng có độ chính xác cao, sai số nhỏ hơn 5% cho việc định giá một công trình xây dựng nhà.

báo giá thi công nhà phố

Cần có các bảng tổng hợp chi phí giúp bạn lên kế hoạch dễ dàng. Báo giá thi công xây dựng phần thô 2.900.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 350m2 sàn. 3.000.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 300m2 đến dưới 350m2 sàn. 3.100.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 250m2 đến dưới 300m2 sàn. 3.300.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích nhỏ hơn 200m2. Bạn lưu ý với đơn giá trên chưa bao gồm chi phí khoan cọc nhồi, khoan địa chất, ép cọc. Và vật liệu có thể thay đổi theo từng địa phương có cùng giá trị chất lượng như nhau nếu khó khăn trong phần vật tư cung ứng cho công trình.

Xem Thêm: Các Hạng Mục Khác

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ

A HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHẦN THÔ PHẦN THÔ HOÀN THIỆN
1 Tổ chức công trường, lán trại cho công nhân, kho bãi
2  Dọn dẹp, phát quang mặt bằng, định vị mặt bằng, cốt cao độ
3  Đào đất, lấp đất móng, hầm phốt, hố ga
4  Đổ đất dư, đổ xà bần trong quá trình xây nhà
5  Thi công móng (nếu là móng cọc: từ đầu cọc ép, cọc khoan nhồi trở lên)
6 Thi công phần bê tông cốt thép dầm, nền, vách tầng hầm (nếu có)
7 Thi công phần bê tông cốt thép móng, cổ cột, đà kiềng
8 Thi công hầm phốt, hố ga, bể đựng bồn nước ngầm
9 Thi công BTCT cột, BTCT dầm sàn các tầng, đà lanh tô, mái BTCT (nếu có)
10  Đổ BTCT cầu thang, xây bậc bằng gạch
11 Xây tô tường bao, tường ngăn, vách theo bản vẽ thiết kế
12 Thi công hệ xà gồ thép để lợp mái (nếu có)
13  Lắp đặt hệ thống đường dây âm tường (điện, cáp TV, cáp ADSL, cáp điện thoại)
14 Lắp đặt ống cấp & thoát nước lạnh uPVC.
15  Đào đất & Lắp đặt hệ thống thoát nước thải.
B HẠNG MỤC THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ PHẦN HOÀN THIỆN (Bao gồm cả nhân công và vật tư)
1 Ốp lát gạch, gạch len chân tường, ốp gạch trang trí mặt tiền, nhà vệ sinh
2 Sơn nước toàn bộ nhà
3 Chống thấm WC, ban công, sân thượng
4 Lợp tôn, ngói mái (nếu có)
5 Lắp đặt thiết bị vệ sinh (Lavabo, bàn cầu, chậu rửa chén, và các phụ kiện)
6 Lắp đặt thiết bị điện (mặt, công tắc, ổ cắm, CB) & đèn chiếu sáng
7 Đá Granite: Bếp, cầu thang, mặt tiền
8 Phần mộc (Cửa gỗ, tủ bếp gỗ, tay vịn lan can cầu thang)
9 Phần nhôm – Kính, Sắt Kính-Cửa nhựa lõi thép (Cửa cổng, Cửa đi, Cửa sổ, Cửa WC, Mái giếng trời, Bông bảo vệ)
10 Trần thạch cao
11 Dọn dẹp vệ sinh cơ bản trước khi bàn giao.

CHI TIẾT BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ TẠI ĐÀ NẴNG

Bảng so sánh vật tư xây dựng nhà theo đơn giá xây dựng cụ thể như sau, ghi chú rằng, ngoài những vât liệu xây dựng phần thô và vật tư hoàn thiện được liệt kê trong bảng mô tả bên dưới, chủng loại vật tư của chúng tôi cũng rất linh hoạt, có thể thay đổi từng loại theo chủ ý của khách hàng để phù hợp hơn.

STT VẬT TƯ GÓI 1 GÓI 2 GÓI 3
I PHẦN XÂY THÔ
1 Thép Việt Nhật Pomina Miền Nam
2 Cát bê tông Hạt lớn Hạt lớn Hạt lớn
3 Cát xây Hạt to Hạt to Hạt to
4 Cát tô Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn
5 Đá 1×2, 4×6 Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai
6 Gạch ống 8x8x18cm Thành Tâm/ Tám Quỳnh Thành Tâm/ Tám Quỳnh Thành Tâm/ Tám Quỳnh
7 Gạch đinh 4x8x18cm Thành Tâm/ Tám Quỳnh Thành Tâm/ Tám Quỳnh Thành Tâm/ Tám Quỳnh
8 Xi măng xây tô Holcim Hà Tiên Công Thanh
9 Xi măng đổ bê tông Holcim Holcim Holcim
10 Bê tông móng & cột  Mác 250  Mác 250  Mác 250
11 Bê tông dầm sàn Bê tông tươi Bê tông tươi Bê tông tươi
12 Dây cáp điện chiếu sáng Cadivi Cadivi Dafaco
13 Dây Cáp mạng Sino Sino Sino
14 Cáp TV Sino Sino Sino
15 Đế âm tường ống luồn giây điện Sino Sino Sino
16 Đường ống nước lạnh Bình Minh Bình Minh Bình Minh
17 Đường ống nước nóng Bình Minh Bình Minh
II PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gạch lót nền phòng khách & bếp 260.000đ/m2 240.000đ/m2 150.000đ/m2
2 Gạch lót nền phòng ngủ các lầu 260.000đ/m3 240.000đ/m3 150.000đ/m3
3 Gạch lót nền ban công + sân thượng 210.000đ/m4 180.000đ/m4 120.000đ/m4
4 Gạch len chân tường cát bo quy cách cát bo quy cách cát bo quy cách
5 Gạch ốp lát vệ sinh 210.000đ/m4 180.000đ/m4 120.000đ/m4
6 Gạch ốp tường bếp 210.000đ/m5 180.000đ/m5 120.000đ/m5
7 Bột trét ( Matit) Việt Mỹ Joton Joton
8 Sơn nội thất Maxilite Dulux Dulux
9 Sơn ngoại thất Maxilite Dulux Dulux
10 Sơn dầu Expo Expo Expo
11 Chống thấm sân thượng và nhà vệ sinh Kovact-11A Kovact-11A Kovact-11A
12 Đá ốp lát bậc cầu thang Kim sa trung: 1,2 tr/m2 Đen ba dan: 850k/m2 Tím mông cổ: 600k/m2
13 Lan can cầu thang Kính cường lực 10mm trụ Inox Sắt  Sắt
14 Tay vịn lan can Gỗ căm xe Gỗ tràm Sắt
15 Trụ đề ba cầu thang Gỗ căm xe x 20, 2,6tr/bộ Gỗ tràm, 1,3tr/bộ Sắt
16 Ô thoáng cầu thang Khung bảo vệ sắt hộp, lợp kính cường lực 8-10mm Khung bảo vệ sắt hộp, lợp kính cường lực 8-10mm Khung bảo vệ sắt hộp, lợp kính cường lực 8-10mm
17 Mặt bàn bếp Kim sa trung: 1,2 tr/m2 Đen ba dan: 850k/m2 Tím mông cổ: 600k/m2
18 Tủ bếp trên tối đa 5md Gỗ căm xe Gỗ sồi Gỗ sồi
19 Tủ bếp dưới Gỗ căm xe Cánh sồi Cánh sồi
20 Chậu rửa chén 2,2tr/bộ 1,2tr/bộ 850k/bộ
21 Vòi rửa chén 2tr/bộ 900k/bộ 650k/bộ
22 Cửa cổng Sắt hộp 5×10 kẽm, 1,45tr/m2 Sắt hộp 4×8 kẽm, 1,25tr/m2 Sắt hộp 4×8 kẽm, 1,25tr/m2
23 Khoá cổng ( bộ) 1,2tr/bộ 600k/bộ 500k/bộ
24 Cửa chính tầng trệt 4 cánh, tối đa 9m2 Nhựa lõi thép kính cường lực 10mm, 12,2tr/m2 Sắt hộp 4×8 kẽm, kính cường lực 8mm,1,35tr/m2 Sắt hộp 4×8 kẽm, kính cường lực 8mm,1,35tr/m2
25 Cửa đi ra ban công bặt tiền và sân thượng, tối đa 2m2/bộ/tầng Nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, 1,9tr/m2 Sắt hộp 4×8 kẽm, kính cường lực 8mm,1,35tr/m2 Sắt hộp 4×8 kẽm, kính cường lực 8mm,1,35tr/m2
26 Cửa sổ Nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, 1,9tr/m2 Nhôm hệ 1000, kính thường 8mm Nhôm hệ 1000, kính thường 8mm
27 Bông bảo vệ cửa sổ Sắt hộp 13x26mm Sắt hộp 13x26mm Sắt hộp 13x26mm
28 Cửa phòng ngủ tối đa 2,1m/bộ Căm se cánh dầy 3,5cm HDF Nhựa giả gỗ
29 Cửa vệ sinh tối đa 2,1m2/bộ Nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, 1,9tr/m2 Nhôm hệ 1000, kính thường 8mm Nhôm hệ 76, kính thường 5mm
30 Khoá cửa chính 4 cánh tầng trệt 2,5tr/bộ 600k/bộ 400k/bộ
31 Khoá cửa đi ban công sân thượng 450k/bộ 270k/bộ 270k/bộ
32 Khoá cửa vệ sinh 400k/bộ 170k/bộ 150k/bộ
33 Khoá cửa phòng ngủ 450k/bộ 270k/bộ 220k/bộ
34 Lan can mặt tiền Kính cường lực 10mm trụ Inox Kính cường lực 10mm trụ Inox Sắt tay vịn sắt
35 Công tắc, ổ cắm, CB, mặt lạ Panasonic Sino Sino
36 Đèn neon 1,2m Bóng Philip Bóng Philip Bóng Philip
37 Đèn neon 0,6m Bóng Philip Bóng Philip Bóng Philip
38 Đèn phòng ngủ, phòng khách, bếp 1,5tr/phòng 600k/phòng 400k/phòng
39 Đèn cầu thang 450k/bộ 220k/bộ 220k/bộ
40 Đèn ban công 450k/bộ 220k/bộ 220k/bộ
41 Đèn áp trần vệ sinh 450k/bộ 220k/bộ 220k/bộ
42 Đèn chiếu gương vệ sinh 250k/bộ 180k/bộ
43 Ống đồng máy lạnh, 15m/phòng Thái Lan
44 Lavabo 1,5tr/bộ 600k/bộ 350k/bộ
45 Vòi rửa lavabo 1,2tr/bộ 550k/bộ 400k/bộ
46 Phụ kiện lavabo 900k/bộ 650k/bộ 300k/bộ
47 Bàn cầu 3tr/bộ 1,85tr/bộ 1,6tr/bộ
48 Xịt cầu 450k/bộ 250k/bộ 220k/bộ
49 Sen tắm 2,3tr/bộ 1,3tr/bộ 900k/bộ
50 Rumine ban công sân 100k/bộ 100k/bộ 100k/bộ
51 Phễu thu sàn 120k/bộ 120k/bộ 90k/bộ
52 Van nước lạnh 250k/bộ 250k/bộ 250k/bộ
53 Van nước nóng 360k/bộ 360k/bộ
54 Gương soi 450k/bộ 250k/bộ 250k/bộ
55 Phụ kiện INOX 900k/bộ 450k/bộ 350k/bộ
56 Máy bơm nước Panasonic 1,45tr/cái 1,45tr/cái 1,45tr/cái
57 Bồn nước 1000L 1000L 1000L
58 Chân bồn nước sắt V4 Kẽm 1,7tr/cái 1,7tr/cái 1,7tr/cái
59 Đóng trần thạch cao Khung Vĩnh Tường Khung Toàn Châu Khung Toàn Châu
60 Ốp đá mặt tiền tầng trệt, tối đa 10m2 Kim sa trung: 1,35 tr/m2
61 Ốp gạch trang trí mặt tiền lầu, tối đa 15m2 450k/m2 250k/m2
62 Ốp tiểu cảnh, tối đa 15m2 450k/m2 250k/m2

Để được Báo giá thi công nhà phố tại đà nẵng một cách chuẩn xác nhất vui lòng liên hệ :

thi công nhà phố đà nẵng
thi công nhà phố đà nẵng

THÔNG TIN LIÊN HỆ: